Tính chênh lệch mua bán vàng
Chọn loại vàng và số lượng để thấy ngay chênh lệch mua–bán, khoản lỗ nếu bán lại ngay và giá mua vào cần đạt để hòa vốn.
Cập nhật lúc 04:30
Nhập số lượng
Khối lượng quy đổi: 1 lượng. Công cụ này dùng giá bán ra làm chi phí mua và giá mua vào làm giá bán lại tức thì.
Kết quả chênh lệch
Chênh lệch nếu mua rồi bán ngay
-3.000.000 VND
2.13% trên giá mua vào
Giá mua vào141.100.000 VND/lượng
Giá bán ra144.100.000 VND/lượng
Chênh lệch mỗi lượng3.000.000 VND/lượng
Chi phí mua theo giá bán144.100.000 VND
Bán lại ngay theo giá mua141.100.000 VND
Giá mua vào cần đạt để hòa vốn144.100.000 VND/lượng
Mức tăng cần thiết+2.13%
Chênh lệch trên giá bán ra2.08%
Mốc quy đổi hay dùng
Theo giá bán hiện tại của SJC - Vàng miếng SJC 9999
1 chỉ
14.410.000
Ví dụ theo SJC - Vàng miếng SJC 9999
5 chỉ
72.050.000
Ví dụ theo SJC - Vàng miếng SJC 9999
1 lượng
144.100.000
Ví dụ theo SJC - Vàng miếng SJC 9999
Các ví dụ trên chỉ để tham khảo nhanh. Khi giao dịch, hãy đối chiếu lại đúng thương hiệu, loại vàng và giá mua vào/bán ra tại cửa hàng.
Công cụ liên quan
Đối chiếu giá bán, quy đổi số lượng và xem phân tích ngay từ cùng một trang trước khi giao dịch.
Chọn vàng miếng hay nhẫn
Đối chiếu giá, chênh lệch mua–bán và điều kiện thu đổi hôm nay
Đối chiếu giá bán
So sánh giá bán giữa SJC, DOJI, PNJ, Mi Hồng
Quy đổi nhanh
Nhập số lượng để xem quy đổi 1 chỉ, 5 chỉ, 1 lượng
Tính lãi lỗ
Nhập giá mua và số lượng để biết đang lãi hay lỗ
Xem dữ liệu phân tích
Theo dõi xu hướng ngắn hạn và chênh lệch thế giới