Giá vàng Mi Hồng hôm nay bao nhiêu?
Giá vàng Mi Hồng hôm nay 02/10/2026 được cập nhật trên giavangnay.com theo dữ liệu Mi Hồng. Trang hiển thị giá theo tuổi vàng SJC, 9999, 985, 980, 950, 750 với mua vào, bán ra mới nhất.
Bảng giá vàng hôm nay Mi Hồng theo tuổi vàng: SJC, 9999, 985, 980, 950, 750. Xem giá theo chỉ và quy đổi nhanh sang lượng.
| Loại Vàng | Mua Vào (đ/chỉ) | Bán Ra (đ/chỉ) | Thay Đổi Bán Ra |
|---|---|---|---|
Vàng SJC 9999 Mi Hồng |
| 14.250.000 |
| 14.400.000 |
| +50.000 (+0.35%) |
Vàng 9999 (24K) Mi Hồng | 14.250.000 | 14.400.000 | +50.000 (+0.35%) |
Vàng 985 (23.6K) Mi Hồng | 13.120.000 | 13.320.000 | — |
Vàng 980 (23.5K) Mi Hồng | 13.040.000 | 13.240.000 | — |
Vàng 950 (22.8K) Mi Hồng | 12.650.000 | — | — |
Vàng 750 (18K) Mi Hồng | 9.600.000 | 9.900.000 | — |
Vàng 680 (16.3K) Mi Hồng | 8.450.000 | 8.750.000 | — |
Vàng 610 (14.6K) Mi Hồng | 8.150.000 | 8.450.000 | — |
Vàng 580 (13.9K) Mi Hồng | 7.550.000 | 7.850.000 | — |
Vàng 410 (9.8K) Mi Hồng | 4.900.000 | 5.200.000 | — |
| Loại Vàng | Mua Vào (đ/lượng) | Bán Ra (đ/lượng) | Chênh Lệch |
|---|---|---|---|
Vàng SJC 9999 | 142.500.000 | 144.000.000 | 1.500.000 (1.05%) |
Vàng 9999 (24K) | 142.500.000 | 144.000.000 | 1.500.000 (1.05%) |
Vàng 985 (23.6K) | 131.200.000 | 133.200.000 | 2.000.000 (1.52%) |
Vàng 980 (23.5K) | 130.400.000 | 132.400.000 | 2.000.000 (1.53%) |
Vàng 750 (18K) | 96.000.000 | 99.000.000 | 3.000.000 (3.13%) |
Vàng 680 (16.3K) | 84.500.000 | 87.500.000 | 3.000.000 (3.55%) |
Vàng 610 (14.6K) | 81.500.000 | 84.500.000 | 3.000.000 (3.68%) |
Vàng 580 (13.9K) | 75.500.000 | 78.500.000 | 3.000.000 (3.97%) |
Vàng 410 (9.8K) | 49.000.000 | 52.000.000 | 3.000.000 (6.12%) |
Giá vàng Mi Hồng hôm nay 02/10/2026 được cập nhật trên giavangnay.com theo dữ liệu Mi Hồng. Trang hiển thị giá theo tuổi vàng SJC, 9999, 985, 980, 950, 750 với mua vào, bán ra mới nhất.
Tuổi vàng thể hiện hàm lượng vàng nguyên chất trong sản phẩm. Vàng 9999 (24K) chứa 99.99% vàng nguyên chất, vàng 750 (18K) chứa 75% vàng, phần còn lại là hợp kim. Tuổi vàng càng cao thì giá càng đắt nhưng vàng mềm hơn.
Mi Hồng là đơn vị kinh doanh vàng bạc đá quý uy tín tại Việt Nam, cung cấp bảng giá vàng niêm yết theo nhiều tuổi vàng khác nhau (SJC, 9999, 985, 980, 950, 750...). Giá vàng Mi Hồng được nhiều nhà đầu tư và tiệm vàng tham khảo.
Bảng giá Mi Hồng thường niêm yết theo chỉ. Trên trang này bạn có thể xem cả giá theo chỉ và bảng quy đổi sang lượng để đối chiếu nhanh hơn.
24K là nhóm vàng có hàm lượng nguyên chất cao, thường được dùng để tích trữ. 18K cân bằng giữa giá trị và độ bền cho trang sức phổ thông. Nhóm 14K và 10K có hàm lượng vàng thấp hơn, giá mềm hơn và cứng hơn khi gia công.
Giá Vàng Nay (giavangnay.com) tổng hợp bảng giá vàng Mi Hồng hôm nay cập nhật liên tục từ dữ liệu công khai của Mi Hồng. Bảng giá bao gồm đầy đủ các tuổi vàng phổ biến như SJC, 9999, 985, 980, 950, 750, giúp bạn tra nhanh giá vàng Mi Hồng theo chỉ và theo lượng.
Tuổi vàng (hay hàm lượng vàng) thể hiện tỉ lệ vàng nguyên chất trong sản phẩm. Ví dụ: vàng 9999 chứa 99.99% vàng nguyên chất (24K), vàng 750 chứa 75% vàng (18K), phần còn lại là hợp kim đồng, bạc, kẽm... để tăng độ cứng.
Lưu ý: Giá vàng trên Giá Vàng Nay được tổng hợp từ dữ liệu công khai của Mi Hồng, chỉ mang tính chất tham khảo. Một số trang như 24K, 18K, 14K, 10K trên site cũng dùng chính nguồn Mi Hồng để tạo mốc tham chiếu theo tuổi vàng. Giá thực tế có thể chênh lệch nhỏ tùy theo thời điểm giao dịch.
Đối chiếu giá bán, quy đổi số lượng và xem phân tích ngay từ cùng một trang trước khi giao dịch.